Glossaries

weighted average number of ordinary shares outstanding during the period

Dịch tiếng việt: Số lượng cổ phiếu phổ thông lưu hành bình quân trong kỳ

Số lượng cổ phiếu phổ thông tại đầu kỳ, được điều chỉnh bởi số lượng cổ phiếu phổ thông được mua lại hoặc phát hành trong kỳ nhân với bình quân.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email