Glossaries

useful life

Dịch tiếng việt: thời gian sử dụng hữu ích

Hoặc:
(a) khoảng thời gian mà một tài sản dự kiến có thể sử dụng được bởi một đơn vị: hoặc
(b) số lượng sản phẩm được sản xuất hoặc các đơn vị tương tự dự kiến sẽ được tạo ra từ tài sản

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email