Glossaries

settlement (of employee benefit obligations)

Dịch tiếng việt: Thanh toán (của nghĩa vụ phúc lợi nhân viên)

một giao dịch qua đó loại trừ toàn bộ các nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên đới đối với một phần hoặc toàn bộ phúc lợi được cấp trong một quỹ phúc lợi với phúc lợi xác định, ngoài khoản chi trả phúc lợi cho, hoặc chi trả hộ, người lao động đã được quy định trong các điều khoản của quỹ phúc lợi và đã được đưa vào các giả định tính toán dựa trên xác suất thống kê.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email