Glossaries

return on plan assets (of an employee benefit plan)

Dịch tiếng việt: Lãi từ tài sản của quỹ

các khoản lãi, cổ tức và các thu nhập khác từ tài sản của quỹ, cùng với các khoản lãi hoặc lỗ đã thực hiện và chưa thực hiện từ tài sản của quỹ, trừ đi:
(a) chi phí quản lý tài sản của quỹ; và
(b) bất kỳ khoản thuế phải trả nào của quỹ, không phải là số thuế được bao gồm trong các giả định tính toán được sử dụng để xác định giá trị hiện tại của nghĩa vụ phúc lợi xác định.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email