Glossaries

remeasurement of the net defined benefit liability (asset)

Dịch tiếng việt: Xác định lại nợ phải trả (tài sản) phúc lợi xác định thuần

bao gồm:
(a) lãi và lỗ từ tính toán dựa trên xác suất thống kê;
(b) lãi từ tài sản của quỹ, không tính các khoản trong lợi ích thuần từ nợ phải trả (tài sản) phúc lợi xác định thuần; và
(c) bất kỳ thay đổi nào về ảnh hưởng của mức trần tài sản, không tính các khoản trong lãi thuần từ nợ phải trả (tài sản) phúc lợi xác định thuần.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email