Glossaries

related party

Dịch tiếng việt: Bên liên quan

Một cá nhân hoặc tổ chức có liên quan đến đơn vị đang lập báo cáo tài chính (trong IAS 24 được gọi là đơn vị báo cáo).
(a) Một người hoặc một thành viên thân thiết của gia đình người đó có liên quan đến một đơn vị báo cáo nếu người đó:
(i) có quyền kiểm soát hoặc kiểm soát chung đối với đơn vị báo cáo:
(ii) có ảnh hưởng đáng kể đến đơn vị báo cáo; hoặc là
(iii) là thành viên của nhân viên quản lý chủ chốt của đơn vị báo cáo hoặc là công ty mẹ của đơn vị báo cáo.
(b) Một đơn vị có liên quan đến một đơn vị báo cáo nếu bất kỳ điều kiện nào sau đây được áp dụng:
(i) Đơn vị và đơn vị báo cáo là thành viên của cùng một nhóm (gồm công ty mẹ, công ty con, các công ty con cùng tập đoàn).
(ii) Một đơn vị là một công ty liên kết hoặc liên doanh của một đơn vị khác (hoặc một công ty liên kết hoặc liên doanh của một thành viên của một nhóm mà đơn vị kia là một thành viên).
(iii) Cả hai đơn vị là liên doanh của cùng một bên thứ ba.
(iv) Một đơn vị là một liên doanh của một bên thứ ba và đơn vị kia là một công ty liên kết của bên thứ ba.
(v) Đơn vị là một quỹ phúc lợi hưu trí vì lợi ích của nhân viên của đơn vị báo cáo hoặc đơn vị liên quan đến đơn vị báo cáo. Nếu bản thân đơn vị báo cáo là một quỹ như vậy, thì các nhà tài trợ cũng có liên quan đến đơn vị báo cáo.
(vi) Đơn vị được kiểm soát hoặc cùng kiểm soát bởi một cá nhân được xác định trong (a).
(vii) Một cá nhân được xác định trong (a) (i) có ảnh hưởng đáng kể đến đơn vị hoặc là thành viên của nhân viên quản lý chủ chốt của đơn vị (hoặc của công ty mẹ của đơn vị).
(viii) Đơn vị hoặc thành viên của một nhóm mà nó là một bộ phận, cung cấp dịch vụ nhân sự quản lý chủ chốt cho đơn vị báo cáo hoặc cho công ty mẹ của đơn vị báo cáo “

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email