Glossaries

reinsurance contract

Dịch tiếng việt: hợp đồng tái bảo hiểm

Một hợp đồng bảo hiểm phát hành bởi một đơn vị bảo hiểm (đơn vị tái bảo hiểm) để bồi thường cho một đơn vị bảo hiểm khác (doanh nghệp nhượng tái bảo hiểm) cho các tổn thất từ một hoặc nhiều hợp đồng phát hành bởi đơn vị nhượng tái bảo hiểm.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email