Glossaries

put options (on ordinary shares)

Dịch tiếng việt: Quyền chọn bán (cổ phiếu phổ thông)

Hợp đồng cung cấp cho người nắm giữ quyền bán cổ phiếu phổ thông ở một mức giá xác định trong một thời gian nhất định.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email