Glossaries

Property, plant and equipment

Dịch tiếng việt: TSCĐ hữu hình

Những tài sản:
(a) Được nắm giữ để sử dụng trong sản xuất, cung cấp hàng hóa, dịch vụ, cho thuê hoặc dùng cho mục đích quản lý; và
(b) Thời gian sử dụng ước tình trên một năm.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email