Glossaries

orderly transaction

Dịch tiếng việt: Giao dịch có trật tự/có tổ chức/có quy củ

Một giao dịch giả định tiếp xúc với thị trường trong một khoảng thời gian trước ngày xác định giá trị để cho phép các hoạt động tiếp thị thông thường và theo thông lệ cho các giao dịch liên quan đến các tài sản hoặc nợ phải trả; nó không phải là một giao dịch bắt buộc (ví dụ như mộtgiao dịch thanh lý bắt buộc hoặc bán hàng không mong muốn).

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email