Glossaries

mutual entity

Dịch tiếng việt: Đơn vị tương hỗ

Một đơn vị không thuộc quyền sở hữu của nhà đầu tư nhưng mang lại cổ tức, làm giảm chi phí hoặc mang lại các lợi ích kinh tế khác trực tiếp cho chủ sở hữu, thành viên hoặc các bên tham gia, ví dụ như đơn vị bảo hiểm tương hỗ, hội tín dụng hoặc hợp tác xã.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email