Glossaries

modification gain or loss

Dịch tiếng việt: Lãi hoặc lỗ biến cải

Số tiền phát sinh từ việc điều chỉnh tổng giá trị còn lại của một tài sản tài chính để phản ánh dòng tiền hợp đồng được thương lượng lại hoặc được sửa đổi. Đơn vị tính toán lại tổng giá trị còn lại của một tài sản tài chính là giá trị hiện tại của các khoản thanh toán hoặc thu được ước tính trong suốt thời gian dự kiến ​​của tài sản tài chính được đàm phán lại hoặc được thay đổi, được chiết khấu theo lãi suất ban đầu của tài sản tài chính (hoặc lãi suất điều chỉnh hiệu quả ban đầu đối với các tài sản tài chính đã mua hoặc tài sản tài chính gốc bị suy giảm tín dụng) hoặc, khi áp dụng, lãi suất hiệu quả/hiệu lực được điều chỉnh theo đoạn 6.5.10. Khi ước tính dòng tiền dự kiến ​​của một tài sản tài chính, một đơn vị sẽ xem xét tất cả các điều khoản hợp đồng của tài sản tài chính (ví dụ: trả trước, quyền chọn mua và các quyền chọn tương tự) nhưng không xem xét các khoản lỗ tín dụng dự kiến, trừ khi tài sản tài chính được mua hoặc tài sản tài chính gốc bị suy giảm tín dụng, trong trường hợp đó, một đơn vị cũng sẽ xem xét các khoản lỗ tín dụng dự kiến ​​ban đầu được xem xét khi tính lãi suất tín dụng điều chỉnh hiệu quả.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email