Glossaries

market-corroborated inputs

Dịch tiếng việt: Đầu vào được thị trường chứng thực

Các đầu vào có nguồn gốc chủ yếu hoặc được chứng thực bằng dữ liệu thị trường quan sát được bằng tương quan hoặc các phương tiện khác

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email