Glossaries

loss allowance

Dịch tiếng việt: Dự phòng tổn thất

Khoản dự phòng cho khoản tổn thất tín dụng dự kiến đối với tài sản tài chính theo mục 4.1.2, khoản phải thu cho thuê và hợp đồng tài sản, số tiền tổn thất lũy kế đối với tài sản tài chính được đo theo mục 4.1.2A và dự phòng tổn thất tín dụng dự kiến đối với các cam kết cho vay và hợp đồng bảo lãnh tài chính.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email