Glossaries

Investment property

Dịch tiếng việt: Bất động sản đầu tư

Tài sản (đất hoặc một tòa nhà, hoặc một phần của tòa nhà, hoặc cả hai) được nắm giữ (bởi chủ sở hữu hoặc bởi bên thuê như một tài sản có quyền sử dụng) để kiếm tiền cho thuê hoặc để tăng vốn hoặc cả hai, thay vì:
(a) sử dụng trong sản xuất hoặc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc cho mục đích hành chính, hoặc
(b) bán trong quá trình kinh doanh thông thường.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email