Glossaries

Investment entity

Dịch tiếng việt: Quỹ đầu tư

Một đơn vị mà:
(a) có được quỹ từ một hoặc nhiều nhà đầu tư cho mục đích cung cấp cho (các) nhà đầu tư đó các dịch vụ quản lý đầu tư;
(b) cam kết với (các) nhà đầu tư của mình rằng mục đích kinh doanh của đơn vị là đầu tư quỹ chỉ để kiếm lợi nhuận từ việc tăng giá, thu nhập cổ tức hoặc cả hai; và
(c) đo lường và đánh giá hiệu quả của tất cả các khoản đầu tư của mình trên cơ sở giá trị hợp lý

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email