Glossaries

International Financial Reporting Standards (IFRSs)

Dịch tiếng việt: Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS)

Những chuẩn mực và hướng dẫn được ban hành bởi Ủy ban chuẩn mực kế
toán quốc tế. Bao gồm:
(a) Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
(b) Chuẩn mực kế toán quốc tế
(c) Hướng dẫn chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế – IFRIC
(d) Hướng dẫn chuẩn mực kế toán quốc tế – SIC

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email