Glossaries

Insurance contract

Dịch tiếng việt: Hợp đồng bảo hiểm

Hợp đồng mà theo đó một bên (đơn vị bảo hiểm) chấp nhận rủi ro bảo hiểm trọng yếu từ bên kia (chủ hợp đồng) thông qua việc đồng ý bồi thường cho chủ hợp đồng nếu có một sự kiện không chắc chắn xảy ra trong tương lai (sự kiện được bảo hiểm) gây tổn thất tới chủ hợp đồng (Xem phụ lục B – IFRS 4 để có hướng dẫn về định nghĩa này)

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email