Glossaries

hedged item

Dịch tiếng việt: Đối tượng được phòng ngừa rủi ro

Là một tài sản, nợ, cam kết chắc chắn, giao dịch dự đoán rất có khả năng xảy ra trong tương lai hoặc khoản đầu tư ròng trong hoạt động đầu tư tại nước ngoài mà (a) tổ chức phải chịu rủi ro về thay đổi giá trị hợp lý hoặc luồng tiền tương lai và (b) đã xác định là được phòng ngừa rủi ro (xem các đoạn 78-84 và Phụ lục A đoạn AG98-AG101 phân tích chi tiết khái niệm các đối tượng được phòng ngừa rủi ro)

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email