Glossaries

hedge effectiveness

Dịch tiếng việt: Hiệu quả phòng ngừa rủi ro

Là mức độ các thay đổi trong giá trị hợp lý hoặc luồng tiền của đối tượng được phòng ngừa rủi ro được bù trừ với các thay đổi trong giá trị hợp lý hoặc luồng tiền của công cụ phòng ngừa rủi ro (xem Phụ lục A đoạn AG105-AG113 của IAS 39)

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email