Glossaries

guaranteed residual value

Dịch tiếng việt: Giá trị còn lại của tài sản thuê được đảm bảo

Là:
a) Đối với bên thuê: Là phần giá trị còn lại của tài sản thuê được bên đi thuê hoặc bên liên quan với bên đi thuê đảm bảo thanh toán cho bên cho thuê (Giá trị đảm bảo là số tiền bên đi thuê phải trả cao nhất trong bất cứ trường hợp nào); và
b) Đối với bên cho thuê: Là phần giá trị còn lại của tài sản thuê được bên đi thuê hoặc bên thứ ba độc lập với bên cho thuê, có khả năng tài chính trong việc thanh toán các nghĩa vụ được đảm bảo.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email