Glossaries

discretionary participation feature

Dịch tiếng việt: cấu phần không đảm bảo

Là quyền theo hợp đồng để nhận thêm, ngoài các lợi ích được đảm bảo, các lợi ích khác:
(a) có thể chiếm một tỷ trọng lớn trong toàn bộ lợi ích từ hợp đồng;
(b) mà theo hợp đồng, giá trị hoặc thời điểm nhận các lợi ích này thuộc quyền quyết định của người phát hành; và
(c) theo hợp đồng được dựa trên:
(i) kết quả của một nhóm các hợp đồng xác định trước một loại hợp đồng xác định trước;
(ii) lãi đầu tư đã và/hoặc chưa thực hiện của một nhóm tài sản cụ thể do người phát hành nắm giữ;
(iii) lãi hoặc lỗ của đơn vị, quỹ hoặc một đơn vị khác phát hành hợp đồng

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email