Glossaries

discontinued operation

Dịch tiếng việt: Hoạt động bị chấm dứt/bị gián đoạn

Một bộ phận của đơn vị đã được thanh lý hoặc được phân loại là giữ để bán, và:
(a) là một mảng kinh doanh hoặc một khu vực hoạt động địa lý chính và riêng biệt,
(b) là một phần của một kế hoạch nhằm bán mảng kinh doanh hay khu vực hoạt động địa lý chính và riêng biệt; hoặc
(c) là một công ty con được mua với mục đích duy nhất là để bán lại

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email