Glossaries

deficit or surplus (of defined benefit liability (asset))

Dịch tiếng việt: Thâm hụt hoặc thặng dư (của nghĩa vụ (tài sản) phúc lợi xác định)

Thâm hụt hoặc thặng dư là
(a) giá trị hiện tại của nghĩa vụ lợi ích được xác định ít hơn
(b) giá trị hợp lý của tài sản kế hoạch (nếu có)

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email