Glossaries

credit loss

Dịch tiếng việt: Tổn thất tín dụng

Chênh lệch giữa toàn bộ dòng tiền từ hợp đồng của một đơn vị tuân theo hợp đồng và toàn bộ dòng tiền mà đơn vị dự kiến sẽ nhận (ví dụ toàn bộ tiền ngắn hạn), chiết khấu bởi lãi suất hiệu quả/hiệu lực ban đầu (hoặc lãi suất điều chỉnh tín dụng hiệu quả được mua hoặc tài sản tài chính bị tổn thất tín dụng gốc). Một đơn vị sẽ ước tính dòng tiền bằng cách xem xét toàn bộ điều khoản hợp đồng của công cụ tài chính (ví dụ, trả trước, gia hạn, quyền chọn mua và các quyền chọn tương tự) thông qua thời hạn dự kiến của công cụ tài chính đó. Dòng tiền được xem xét sẽ bao gồm dòng tiền từ bán các khoản thế chấp nắm giữ hoặc các cải thiện tín dụng khác là phần không tách rời trong các điều khoản hợp đồng. Giả định rằng thời hạn dự kiến ​​của một công cụ tài chính có thể được ước tính một cách đáng tin cậy. Tuy nhiên, trong những trường hợp hãn hữu khi không thể ước tính một cách đáng tin cậy thời hạn của một công cụ tài chính , đơn vị sẽ sử dụng điều khoản còn lại của hợp đồng của công cụ tài chính.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email