Glossaries

credit-adjusted effective interest rate

Dịch tiếng việt: Lãi suất tín dụng điều chỉnh hiệu quả/Lãi suất tín dụng hiệu lực được điều chỉnh

Là lãi suất chiết khấu chính xác các khoản thanh toán hoặc khoản thu bằng tiền mặt ước tính trong tương lai thông qua thời hạn ước tính của tài sản tài chính đối với giá phí phân bổ của một tài sản tài chính được mua hoặc tài sản tài chính gốc bị suy giảm. Khi tính lãi suất tín dụng điều chỉnh hiệu quả, một đơn vị sẽ ước tính dòng tiền dự kiến ​​bằng cách xem xét tất cả các điều khoản hợp đồng của tài sản tài chính (ví dụ, trả trước, gia hạn, quyền chọn mua và các quyền chọn tương tự) và tổn thất tín dụng dự kiến. Việc tính toán bao gồm tất cả các khoản phí và điểm được trả hoặc nhận giữa các bên trong hợp đồng là một phần không tách rời của lãi suất hiệu quả/hiệu lực (xem đoạn B5.4.1-B5.4.3), chi phí giao dịch và tất cả các thặng dư hoặc chiết khấu phí khác. Giả định rằng dòng tiền và thời hạn dự kiến ​​của một nhóm các công cụ tài chính tương tự có thể được ước tính một cách đáng tin cậy. Tuy nhiên, trong những trường hợp hãn hữu khi không thể ước tính một cách đáng tin cậy dòng tiền hoặc thời gian còn lại của một công cụ tài chính (hoặc nhóm công cụ tài chính), đơn vị sẽ sử dụng dòng tiền hợp đồng trên toàn bộ điều khoản hợp đồng của công cụ tài chính ( hoặc nhóm các công cụ tài chính)

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email