Glossaries

control of an investee

Dịch tiếng việt: Quyền kiểm soát với bên nhận đầu tư

Một bên đầu tư kiểm soát một bên nhận đầu tư khi bên đầu tư có được, hoặc có quyền, để làm thay đổi các khoản lợi ích nhận được từ việc tham gia vào bên nhận đầu tư và có khả năng tác động đến các khoản lợi ích này thông qua quyền chi phối đối với bên nhận đầu tư

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email