Glossaries

compensation

Dịch tiếng việt: Lợi ích nhân viên

Bao gồm tất cả các lợi ích của nhân viên (như được định nghĩa trong IAS 19), bao gồm cả các lợi ích của nhân viên mà IFRS 2 áp dụng. Lợi ích của nhân viên là tất cả các hình thức xem xét được trả, phải trả hoặc được cung cấp bởi đơn vị hoặc nhân danh đơn vị, để đổi lấy các dịch vụ được cung cấp cho đơn vị. Nó cũng bao gồm việc xem xét những khoản được trả thay cho công ty mẹ của đơn vị đối với đơn vị đó. Lợi ích bao gồm:
(a) lợi ích nhân viên ngắn hạn, chẳng hạn như tiền công, tiền lương và đóng góp an sinh xã hội, nghỉ phép hàng năm và nghỉ ốm, chia lợi nhuận và tiền thưởng (nếu phải trả trong vòng mười hai tháng sau khi kết thúc kỳ báo cáo) như chăm sóc y tế, nhà ở, xe hơi và hàng hóa hoặc dịch vụ miễn phí hoặc được trợ cấp) cho nhân viên hiện tại;
(b) các lợi ích sau khi làm việc như lương hưu, trợ cấp hưu trí khác, bảo hiểm nhân thọ sau khi làm việc và chăm sóc y tế sau khi làm việc;
(c) các lợi ích nhân viên dài hạn khác, bao gồm nghỉ thâm niên hoặc nghỉ phép, lễ kỉ niệm hoặc các lợi ích dịch vụ dài hạn khác, trợ cấp tàn tật dài hạn và, nếu họ không được thanh toán toàn bộ trong vòng mười hai tháng sau ngày kết thúc kỳ báo cáo , tiền thưởng và lợi ích trả chậm;
(d) lợi ích chấm dứt; và
(e) thanh toán trên cơ sở cổ phiếu.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email