Glossaries

business combination

Dịch tiếng việt: Hợp nhất kinh doanh

Một giao dịch hoặc sự kiện trong đó bên mua có được quyền kiểm soát một hoặc nhiều đơn vị. Các giao dịch đôi khi được gọi là “sáp nhập thực sự” hoặc “sáp nhập ngang bằng” cũng là hợp nhất kinh doanh, các thuật ngữ này được dùng ở IFRS số 3.

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email