Glossaries

agricultural activity

Dịch tiếng việt: Hoạt động nông nghiệp

Là hoạt động quản lý bởi một đơn vị trong lĩnh vực biến đổi sinh học và thu hoạch tài sản sinh học để bán hoặc chuyển đổi thành sản phẩm nông nghiệp hoặc chuyển thành tài sản sinh học phụ

View More GLOSSARY
Share with
Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google
Share on email